TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆光

bàoguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO QUANG

爆光 nghĩa là Phơi sáng trong nhiếp ảnh.

Nghĩa của 爆光

bàoguāng

BẠO QUANGĐộng từ
  1. Phơi sáng trong nhiếp ảnh
  2. Phơi bày trước công chúng

Câu hỏi thường gặp

爆光 nghĩa là gì?

爆光 (bàoguāng) nghĩa là Phơi sáng trong nhiếp ảnh.

爆光 đọc thế nào?

爆光 đọc là bàoguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆光 là gì?

Âm Hán Việt của 爆光 là "bạo quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.