爆冷门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爆冷門
爆冷门 nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.
Nghĩa của 爆冷门
bàolěngmén
BẠO LÃNH MÔNĐộng từphồn thể 爆冷門- Bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
- Diễn biến không ngờ
- Tạo ra cú sốc
- Một đột phá
Câu ví dụ với 爆冷门
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
爆冷门 nghĩa là gì?
爆冷门 (bàolěngmén) nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.
爆冷门 đọc thế nào?
爆冷门 đọc là bàolěngmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 爆冷门 là gì?
Âm Hán Việt của 爆冷门 là "bạo lãnh môn".