TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆冷门

bàolěngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆冷門

Âm Hán Việt BẠO LÃNH MÔN

爆冷门 nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.

Nghĩa của 爆冷门

bàolěngmén

BẠO LÃNH MÔNĐộng từphồn thể 爆冷門
  1. Bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
  2. Diễn biến không ngờ
  3. Tạo ra cú sốc
  4. Một đột phá

Câu ví dụ với 爆冷门

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

爆冷门 nghĩa là gì?

爆冷门 (bàolěngmén) nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.

爆冷门 đọc thế nào?

爆冷门 đọc là bàolěngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆冷门 là gì?

Âm Hán Việt của 爆冷门 là "bạo lãnh môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.