TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆出

bàochū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO XUẤT

爆出 nghĩa là bùng nổ, xuất hiện bất ngờ.

Nghĩa của 爆出

bàochū

BẠO XUẤTĐộng từ
  1. Bùng nổ
  2. Xuất hiện bất ngờ
  3. Đưa tin (truyền thông)

Câu hỏi thường gặp

爆出 nghĩa là gì?

爆出 (bàochū) nghĩa là bùng nổ, xuất hiện bất ngờ.

爆出 đọc thế nào?

爆出 đọc là bàochū (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆出 là gì?

Âm Hán Việt của 爆出 là "bạo xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.