爆冷门儿 (bàolěngménr) nghĩa là bất ngờ, diễn biến không ngờ.
爆冷门儿 đọc thế nào?
爆冷门儿 đọc là bàolěngménr (pinyin).
Âm Hán Việt của 爆冷门儿 là gì?
Âm Hán Việt của 爆冷门儿 là "bạo lãnh môn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.