TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆款

bàokuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO KHOẢN

爆款 nghĩa là mặt hàng hot.

Nghĩa của 爆款

bàokuǎn

BẠO KHOẢNDanh từ
  1. bán lẻ Mặt hàng hot

Câu hỏi thường gặp

爆款 nghĩa là gì?

爆款 (bàokuǎn) nghĩa là mặt hàng hot.

爆款 đọc thế nào?

爆款 đọc là bàokuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆款 là gì?

Âm Hán Việt của 爆款 là "bạo khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.