TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爪儿

zhuǎr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爪兒

Âm Hán Việt TRẢO NHI

爪儿 nghĩa là móng, chân của đồ dùng.

Nghĩa của 爪儿

zhuǎr

TRẢO NHIphồn thể 爪兒
  1. Móng (của động vật nhỏ)
  2. Chân của đồ dùng
  3. Người ngu ngốc

Câu hỏi thường gặp

爪儿 nghĩa là gì?

爪儿 (zhuǎr) nghĩa là móng, chân của đồ dùng.

爪儿 đọc thế nào?

爪儿 đọc là zhuǎr (pinyin).

Âm Hán Việt của 爪儿 là gì?

Âm Hán Việt của 爪儿 là "trảo nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.