TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爪子

zhuǎzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO TỬ

爪子 nghĩa là móng vuốt.

Nghĩa của 爪子

zhuǎzi

TRẢO TỬDanh từ
  1. Móng vuốt (của động vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爪子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爪子 nghĩa là gì?

爪子 (zhuǎzi) nghĩa là móng vuốt.

爪子 đọc thế nào?

爪子 đọc là zhuǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爪子 là gì?

Âm Hán Việt của 爪子 là "trảo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.