TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爪牙

zhǎoyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẢO NHA

爪牙 nghĩa là tay sai, kẻ tay sai.

Nghĩa của 爪牙

zhǎoyá

TRẢO NHADanh từ
  1. Tay sai
  2. Kẻ tay sai
  3. Đồng phạm (trong tội ác)
  4. Cộng tác viên
  5. Tay chân; nghĩa bóng; xúc phạm tay sai; văn chương chiến binh
  6. Móng vuốt và răng
  7. Nghĩa đen Móng vuốt và răng nanh của động vật; nanh vuốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爪牙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爪牙 nghĩa là gì?

爪牙 (zhǎoyá) nghĩa là tay sai, kẻ tay sai.

爪牙 đọc thế nào?

爪牙 đọc là zhǎoyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 爪牙 là gì?

Âm Hán Việt của 爪牙 là "trảo nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.