TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爪字头

zhǎozìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爪字頭

Âm Hán Việt TRẢO TỰ ĐẦU

爪字头 nghĩa là Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),.

Nghĩa của 爪字头

zhǎozìtóu

TRẢO TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 爪字頭
  1. Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),...

Câu hỏi thường gặp

爪字头 nghĩa là gì?

爪字头 (zhǎozìtóu) nghĩa là Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),.

爪字头 đọc thế nào?

爪字头 đọc là zhǎozìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 爪字头 là gì?

Âm Hán Việt của 爪字头 là "trảo tự đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.