爪字头 nghĩa là Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),.
Nghĩa của 爪字头
zhǎozìtóu
TRẢO TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 爪字頭
Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),...
Câu hỏi thường gặp
爪字头 nghĩa là gì?
爪字头 (zhǎozìtóu) nghĩa là Thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳 (rǔ), 爱 (ài),.
爪字头 đọc thế nào?
爪字头 đọc là zhǎozìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 爪字头 là gì?
Âm Hán Việt của 爪字头 là "trảo tự đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.