TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba, bà

爬 nghĩa là bò, leo.

Nghĩa của 爬

pá

BA
  1. Bò
  2. Leo
  3. Ngồi dậy hoặc đứng dậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爬

Thành ngữ có 爬

  • 连滚带爬 — Lăn lộn bò trườn
  • 爬山涉水 — Leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

爬 nghĩa là gì?

爬 (pá) nghĩa là bò, leo.

爬 đọc thế nào?

爬 đọc là pá (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬 là gì?

Âm Hán Việt của 爬 là "ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.