爬
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 爪 (trảo) · bộ số 87 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba, bà
爬 nghĩa là bò, leo.
Nghĩa của 爬
pá
BA- Bò
- Leo
- Ngồi dậy hoặc đứng dậy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爬
Đồng nghĩa
Từ ghép có 爬
Thành ngữ có 爬
Câu hỏi thường gặp
爬 nghĩa là gì?
爬 (pá) nghĩa là bò, leo.
爬 đọc thế nào?
爬 đọc là pá (pinyin).
Âm Hán Việt của 爬 là gì?
Âm Hán Việt của 爬 là "ba".