TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬行

páxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA HÀNH

爬行 nghĩa là bò, bò sát, trườn.

Nghĩa của 爬行

páxíng

BA HÀNHĐộng từ
  1. Bò; bò sát
  2. Trườn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爬行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 爬行

Câu hỏi thường gặp

爬行 nghĩa là gì?

爬行 (páxíng) nghĩa là bò, bò sát, trườn.

爬行 đọc thế nào?

爬行 đọc là páxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬行 là gì?

Âm Hán Việt của 爬行 là "ba hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.