TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爬虫动物

páchóngdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爬蟲動物

Âm Hán Việt BA TRÙNG ĐỘNG VẬT

爬虫动物 nghĩa là bò sát.

Nghĩa của 爬虫动物

páchóngdòngwù

BA TRÙNG ĐỘNG VẬTphồn thể 爬蟲動物
  1. Bò sát

Câu hỏi thường gặp

爬虫动物 nghĩa là gì?

爬虫动物 (páchóngdòngwù) nghĩa là bò sát.

爬虫动物 đọc thế nào?

爬虫动物 đọc là páchóngdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 爬虫动物 là gì?

Âm Hán Việt của 爬虫动物 là "ba trùng động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.