TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱屋及鸟

àiwūjíniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛屋及鳥

Âm Hán Việt ÁI ỐC CẬP ĐIỂU

爱屋及鸟 nghĩa là Xem 爱屋及乌 (àiwūjíwū).

Nghĩa của 爱屋及鸟

àiwūjíniǎo

ÁI ỐC CẬP ĐIỂUphồn thể 愛屋及鳥
  1. Xem 爱屋及乌 (àiwūjíwū)

Câu hỏi thường gặp

爱屋及鸟 nghĩa là gì?

爱屋及鸟 (àiwūjíniǎo) nghĩa là Xem 爱屋及乌 (àiwūjíwū).

爱屋及鸟 đọc thế nào?

爱屋及鸟 đọc là àiwūjíniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱屋及鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 爱屋及鸟 là "ái ốc cập điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.