TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱岗敬业

àigǎngjìngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛崗敬業

Âm Hán Việt ÁI CƯƠNG KÍNH NGHIỆP

爱岗敬业 nghĩa là Tận tụy với công việc.

Nghĩa của 爱岗敬业

àigǎngjìngyè

ÁI CƯƠNG KÍNH NGHIỆPphồn thể 愛崗敬業
  1. Tận tụy với công việc

Câu hỏi thường gặp

爱岗敬业 nghĩa là gì?

爱岗敬业 (àigǎngjìngyè) nghĩa là Tận tụy với công việc.

爱岗敬业 đọc thế nào?

爱岗敬业 đọc là àigǎngjìngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱岗敬业 là gì?

Âm Hán Việt của 爱岗敬业 là "ái cương kính nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.