TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱得死去活来

àidesǐqùhuólái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛得死去活來

Âm Hán Việt ÁI ĐẮC TỬ KHỨ HOẠT LAI

爱得死去活来 nghĩa là Yêu đến chết đi sống lại.

Nghĩa của 爱得死去活来

àidesǐqùhuólái

ÁI ĐẮC TỬ KHỨ HOẠT LAIphồn thể 愛得死去活來
  1. Yêu đến chết đi sống lại

Câu hỏi thường gặp

爱得死去活来 nghĩa là gì?

爱得死去活来 (àidesǐqùhuólái) nghĩa là Yêu đến chết đi sống lại.

爱得死去活来 đọc thế nào?

爱得死去活来 đọc là àidesǐqùhuólái (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱得死去活来 là gì?

Âm Hán Việt của 爱得死去活来 là "ái đắc tử khứ hoạt lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.