TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱德玲

Àidélíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛德玲

Âm Hán Việt ÁI ĐỨC LINH

爱德玲 nghĩa là Adeline (tên).

Nghĩa của 爱德玲

Àidélíng

ÁI ĐỨC LINHphồn thể 愛德玲tên riêng
  1. Adeline (tên)

Câu hỏi thường gặp

爱德玲 nghĩa là gì?

爱德玲 (àidélíng) nghĩa là Adeline (tên).

爱德玲 đọc thế nào?

爱德玲 đọc là Àidélíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱德玲 là gì?

Âm Hán Việt của 爱德玲 là "ái đức linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.