TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱情喜剧

àiqíngxǐjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛情喜劇

Âm Hán Việt ÁI TÌNH HỶ KỊCH

爱情喜剧 nghĩa là hài kịch lãng mạn.

Nghĩa của 爱情喜剧

àiqíngxǐjù

ÁI TÌNH HỶ KỊCHphồn thể 愛情喜劇
  1. Hài kịch lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

爱情喜剧 nghĩa là gì?

爱情喜剧 (àiqíngxǐjù) nghĩa là hài kịch lãng mạn.

爱情喜剧 đọc thế nào?

爱情喜剧 đọc là àiqíngxǐjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱情喜剧 là gì?

Âm Hán Việt của 爱情喜剧 là "ái tình hỷ kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.