爱情
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 愛情
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn)
爱情 nghĩa là lãng mạn, tình yêu.
Nghĩa của 爱情
àiqíng
ÁI TÌNHDanh từphồn thể 愛情- Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); ái tình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱情
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 爱情
Câu ví dụ với 爱情
- 人们说爱情是盲目的。 Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334333
- 这不是真实的爱情。 Đây không phải là tình yêu thật sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757614
- 他们谈论了爱情。 Tāmen tánlùn le àiqíng.Họ trò chuyện về tình yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803783
- 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
爱情 nghĩa là gì?
爱情 (àiqíng) nghĩa là lãng mạn, tình yêu.
爱情 đọc thế nào?
爱情 đọc là àiqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 爱情 là gì?
Âm Hán Việt của 爱情 là "ái tình".