TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱情

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
àiqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛情

Âm Hán Việt ÁI TÌNH
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn)

爱情 nghĩa là lãng mạn, tình yêu.

Nghĩa của 爱情

àiqíng

ÁI TÌNHDanh từphồn thể 愛情
  1. Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn); ái tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱情

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 爱情

Câu ví dụ với 爱情

  • 人们说爱情是盲目的。 Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334333
  • 这不是真实的爱情。 Đây không phải là tình yêu thật sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757614
  • 他们谈论了爱情。 Tāmen tánlùn le àiqíng.Họ trò chuyện về tình yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803783
  • 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

爱情 nghĩa là gì?

爱情 (àiqíng) nghĩa là lãng mạn, tình yêu.

爱情 đọc thế nào?

爱情 đọc là àiqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱情 là gì?

Âm Hán Việt của 爱情 là "ái tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.