TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱琴

Àiqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛琴

Âm Hán Việt ÁI CẦM

爱琴 nghĩa là Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ).

Nghĩa của 爱琴

Àiqín

ÁI CẦMTính từphồn thể 愛琴tên riêng
  1. Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)

Câu hỏi thường gặp

爱琴 nghĩa là gì?

爱琴 (àiqín) nghĩa là Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ).

爱琴 đọc thế nào?

爱琴 đọc là Àiqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱琴 là gì?

Âm Hán Việt của 爱琴 là "ái cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.