TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱琴海

Àiqín Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛琴海

Âm Hán Việt ÁI CẦM HẢI

爱琴海 nghĩa là biển Aegean.

Nghĩa của 爱琴海

Àiqín Hǎi

ÁI CẦM HẢITên riêngphồn thể 愛琴海tên riêng
  1. Biển Aegean

Câu hỏi thường gặp

爱琴海 nghĩa là gì?

爱琴海 (àiqín hǎi) nghĩa là biển Aegean.

爱琴海 đọc thế nào?

爱琴海 đọc là Àiqín Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱琴海 là gì?

Âm Hán Việt của 爱琴海 là "ái cầm hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.