TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱知

Àizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛知

Âm Hán Việt ÁI TRI

爱知 nghĩa là Aichi (tỉnh ở Nhật Bản).

Nghĩa của 爱知

Àizhī

ÁI TRITên riêngphồn thể 愛知tên riêng
  1. Aichi (tỉnh ở Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

爱知 nghĩa là gì?

爱知 (àizhī) nghĩa là Aichi (tỉnh ở Nhật Bản).

爱知 đọc thế nào?

爱知 đọc là Àizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱知 là gì?

Âm Hán Việt của 爱知 là "ái tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.