TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱称

àichēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛稱

Âm Hán Việt ÁI XƯNG

爱称 nghĩa là Cách gọi thân thương.

Nghĩa của 爱称

àichēng

ÁI XƯNGDanh từphồn thể 愛稱
  1. Cách gọi thân thương
  2. Biệt danh
  3. Tên gọi yêu

Câu hỏi thường gặp

爱称 nghĩa là gì?

爱称 (àichēng) nghĩa là Cách gọi thân thương.

爱称 đọc thế nào?

爱称 đọc là àichēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱称 là gì?

Âm Hán Việt của 爱称 là "ái xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.