TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱立信

Àilìxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛立信

Âm Hán Việt ÁI LẬP TÍN

爱立信 nghĩa là Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển).

Nghĩa của 爱立信

Àilìxìn

ÁI LẬP TÍNphồn thể 愛立信tên riêng
  1. Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

Câu hỏi thường gặp

爱立信 nghĩa là gì?

爱立信 (àilìxìn) nghĩa là Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển).

爱立信 đọc thế nào?

爱立信 đọc là Àilìxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱立信 là gì?

Âm Hán Việt của 爱立信 là "ái lập tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.