TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱豆

àidòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛豆

Âm Hán Việt ÁI ĐẬU

爱豆 nghĩa là thần tượng.

Nghĩa của 爱豆

àidòu

ÁI ĐẬUDanh từphồn thể 愛豆
  1. từ mượn, khẩu ngữ Thần tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爱豆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爱豆 nghĩa là gì?

爱豆 (àidòu) nghĩa là thần tượng.

爱豆 đọc thế nào?

爱豆 đọc là àidòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱豆 là gì?

Âm Hán Việt của 爱豆 là "ái đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.