TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱马仕

Àimǎshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛馬仕

Âm Hán Việt ÁI MÃ SĨ

爱马仕 nghĩa là Hermès.

Nghĩa của 爱马仕

Àimǎshì

ÁI MÃ SĨphồn thể 愛馬仕tên riêng
  1. Hermès (thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

爱马仕 nghĩa là gì?

爱马仕 (àimǎshì) nghĩa là Hermès.

爱马仕 đọc thế nào?

爱马仕 đọc là Àimǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱马仕 là gì?

Âm Hán Việt của 爱马仕 là "ái mã sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.