爵位
giọng máy của trình duyệt
爵位 nghĩa là Cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán).
Nghĩa của 爵位
juéwèi
TƯỚC VỊDanh từ- Cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán)
Câu hỏi thường gặp
爵位 nghĩa là gì?
爵位 (juéwèi) nghĩa là Cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán).
爵位 đọc thế nào?
爵位 đọc là juéwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 爵位 là gì?
Âm Hán Việt của 爵位 là "tước vị".