TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爵士

juéshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC SĨ

爵士 nghĩa là hiệp sĩ, ngài.

Nghĩa của 爵士

juéshì

TƯỚC SĨDanh từ
  1. Hiệp sĩ
  2. Ngài
  3. Từ mượn jazz

Từ ghép có 爵士

Câu hỏi thường gặp

爵士 nghĩa là gì?

爵士 (juéshì) nghĩa là hiệp sĩ, ngài.

爵士 đọc thế nào?

爵士 đọc là juéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爵士 là gì?

Âm Hán Việt của 爵士 là "tước sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.