TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爵士鼓

juéshìgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC SĨ CỔ

爵士鼓 nghĩa là bộ trống.

Nghĩa của 爵士鼓

juéshìgǔ

TƯỚC SĨ CỔDanh từ
  1. Đài Loan Bộ trống

Câu hỏi thường gặp

爵士鼓 nghĩa là gì?

爵士鼓 (juéshìgǔ) nghĩa là bộ trống.

爵士鼓 đọc thế nào?

爵士鼓 đọc là juéshìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爵士鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 爵士鼓 là "tước sĩ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.