TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爵禄

juélù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爵祿

Âm Hán Việt TƯỚC LỘC

爵禄 nghĩa là Cấp bậc và bổng lộc quý tộc.

Nghĩa của 爵禄

juélù

TƯỚC LỘCDanh từphồn thể 爵祿
  1. Cấp bậc và bổng lộc quý tộc

Câu hỏi thường gặp

爵禄 nghĩa là gì?

爵禄 (juélù) nghĩa là Cấp bậc và bổng lộc quý tộc.

爵禄 đọc thế nào?

爵禄 đọc là juélù (pinyin).

Âm Hán Việt của 爵禄 là gì?

Âm Hán Việt của 爵禄 là "tước lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.