TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

父

fù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ
Bộ thủ: 父 (phụ) · bộ số 88 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: phụ, phủ

父 nghĩa là cha.

Nghĩa của 父

fù

PHỤ
  1. Cha

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 父

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 父

Thành ngữ có 父

  • 认贼作父 — Nhận kẻ cướp làm cha (thành ngữ); nghĩa bóng: phản bội hoàn toàn
  • 父慈子孝 — Cha nhân từ, con hiếu thảo

Câu hỏi thường gặp

父 nghĩa là gì?

父 (fù) nghĩa là cha.

父 đọc thế nào?

父 đọc là fù (pinyin).

Âm Hán Việt của 父 là gì?

Âm Hán Việt của 父 là "phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.