TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

父母

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fùmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ MẪU

父母 nghĩa là cha và mẹ, phụ huynh.

Nghĩa của 父母

fùmǔ

PHỤ MẪUDanh từ
  1. Cha và mẹ; phụ huynh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 父母

Đồng nghĩa

Từ ghép có 父母

Câu ví dụ với 父母

  • 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.Tatoeba #811286
  • 爱你们的同学!爱你们的父母!爱你们的国家! Ài nǐmen de tóngxué! ài nǐmen de fùmǔ! ài nǐmen de guójiā!Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.Tatoeba #402715
  • 你给你父母看了吗? Bạn cho cha mẹ bạn xem cái đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #871087
  • 他们并不总是服从父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1361977
  • 他们不是我的父母。 Họ không phải là cha mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10737410
  • 我父母离婚了。 Wǒ fùmǔ líhūn le.Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109174
  • 他们并不总是服从他们的父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793887
  • 麻理子的父母强烈反对她和美国人结婚。 Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

父母 nghĩa là gì?

父母 (fùmǔ) nghĩa là cha và mẹ, phụ huynh.

父母 đọc thế nào?

父母 đọc là fùmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 父母 là gì?

Âm Hán Việt của 父母 là "phụ mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.