TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽约

shuǎngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爽約

Âm Hán Việt SẢNG ƯỚC

爽约 nghĩa là bỏ lỡ cuộc hẹn.

Nghĩa của 爽约

shuǎngyuē

SẢNG ƯỚCĐộng từphồn thể 爽約
  1. Bỏ lỡ cuộc hẹn

Câu hỏi thường gặp

爽约 nghĩa là gì?

爽约 (shuǎngyuē) nghĩa là bỏ lỡ cuộc hẹn.

爽约 đọc thế nào?

爽约 đọc là shuǎngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽约 là gì?

Âm Hán Việt của 爽约 là "sảng ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.