TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽肤水

shuǎngfūshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爽膚水

Âm Hán Việt SẢNG PHU THỦY

爽肤水 nghĩa là nước hoa hồng.

Nghĩa của 爽肤水

shuǎngfūshuǐ

SẢNG PHU THỦYDanh từphồn thể 爽膚水
  1. Nước hoa hồng (mỹ phẩm)

Câu hỏi thường gặp

爽肤水 nghĩa là gì?

爽肤水 (shuǎngfūshuǐ) nghĩa là nước hoa hồng.

爽肤水 đọc thế nào?

爽肤水 đọc là shuǎngfūshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽肤水 là gì?

Âm Hán Việt của 爽肤水 là "sảng phu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.