TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片尾

piànwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN VĨ

片尾 nghĩa là phần kết thúc, kết thúc.

Nghĩa của 片尾

piànwěi

PHIẾN VĨDanh từ
  1. Phần kết thúc (của phim, v.v.)
  2. Kết thúc (của phim, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

片尾 nghĩa là gì?

片尾 (piànwěi) nghĩa là phần kết thúc, kết thúc.

片尾 đọc thế nào?

片尾 đọc là piànwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 片尾 là gì?

Âm Hán Việt của 片尾 là "phiến vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.