TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片时

piànshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 片時

Âm Hán Việt PHIẾN THỜI

片时 nghĩa là một thời gian ngắn, một lúc.

Nghĩa của 片时

piànshí

PHIẾN THỜIDanh từphồn thể 片時
  1. Một thời gian ngắn
  2. Một lúc

Câu hỏi thường gặp

片时 nghĩa là gì?

片时 (piànshí) nghĩa là một thời gian ngắn, một lúc.

片时 đọc thế nào?

片时 đọc là piànshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 片时 là gì?

Âm Hán Việt của 片时 là "phiến thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.