版面费 (bǎnmiànfèi) nghĩa là phí xuất bản, phí trang.
版面费 đọc thế nào?
版面费 đọc là bǎnmiànfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 版面费 là gì?
Âm Hán Việt của 版面费 là "bản diện phí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.