TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙托

yátuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA THÁC

牙托 nghĩa là miếng bảo vệ miệng, nẹp cắn.

Nghĩa của 牙托

yátuō

NHA THÁC
  1. Miếng bảo vệ miệng
  2. Nẹp cắn
  3. Khay lấy dấu răng
  4. Tấm chỉnh nha
  5. Đế hàm giả
  6. Hàm giả

Câu hỏi thường gặp

牙托 nghĩa là gì?

牙托 (yátuō) nghĩa là miếng bảo vệ miệng, nẹp cắn.

牙托 đọc thế nào?

牙托 đọc là yátuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙托 là gì?

Âm Hán Việt của 牙托 là "nha thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.