TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙盘

yápán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牙盤

Âm Hán Việt NHA BÀN

牙盘 nghĩa là bộ đùi đĩa.

Nghĩa của 牙盘

yápán

NHA BÀNphồn thể 牙盤
  1. xe đạp Bộ đùi đĩa

Câu hỏi thường gặp

牙盘 nghĩa là gì?

牙盘 (yápán) nghĩa là bộ đùi đĩa.

牙盘 đọc thế nào?

牙盘 đọc là yápán (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙盘 là gì?

Âm Hán Việt của 牙盘 là "nha bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.