TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙碜

yáchen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牙磣

牙碜 nghĩa là dai sạn, lời nói khó nghe.

Nghĩa của 牙碜

yáchen

phồn thể 牙磣
  1. Dai sạn (thực phẩm)
  2. nghĩa bóng Lời nói khó nghe

Câu hỏi thường gặp

牙碜 nghĩa là gì?

牙碜 (yáchen) nghĩa là dai sạn, lời nói khó nghe.

牙碜 đọc thế nào?

牙碜 đọc là yáchen (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.