TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛不喝水难按角

niúbùhēshuǐnán'ànjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛不喝水難按角

Âm Hán Việt NGƯU BẤT HÁT THỦY NAN ÁN GIÁC

牛不喝水难按角 nghĩa là Bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống.

Nghĩa của 牛不喝水难按角

niúbùhēshuǐnán'ànjiǎo

NGƯU BẤT HÁT THỦY NAN ÁN GIÁCphồn thể 牛不喝水難按角
  1. thành ngữ Bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống

Câu hỏi thường gặp

牛不喝水难按角 nghĩa là gì?

牛不喝水难按角 (niúbùhēshuǐnán'ànjiǎo) nghĩa là Bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống.

牛不喝水难按角 đọc thế nào?

牛不喝水难按角 đọc là niúbùhēshuǐnán'ànjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛不喝水难按角 là gì?

Âm Hán Việt của 牛不喝水难按角 là "ngưu bất hát thủy nan án giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.