TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛仔

niúzǎi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

牛仔 nghĩa là cao bồi.

Nghĩa của 牛仔

niúzǎi

Danh từ
  1. Cao bồi

Từ ghép có 牛仔

Câu hỏi thường gặp

牛仔 nghĩa là gì?

牛仔 (niúzǎi) nghĩa là cao bồi.

牛仔 đọc thế nào?

牛仔 đọc là niúzǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.