牛仔裤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牛仔褲
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
牛仔裤 nghĩa là quần jean.
Nghĩa của 牛仔裤
niúzǎikù
Danh từphồn thể 牛仔褲- Quần jean
Câu ví dụ với 牛仔裤
- 我喜欢这条蓝色牛仔裤。 Wǒ xǐhuan zhè tiáo lánsè niúzǎikù.Tôi thích chiếc quần jeans màu xanh da trời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13551878
- 我从来没有看过他穿牛仔裤。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
牛仔裤 nghĩa là gì?
牛仔裤 (niúzǎikù) nghĩa là quần jean.
牛仔裤 đọc thế nào?
牛仔裤 đọc là niúzǎikù (pinyin).