牛刀小试 (niúdāoxiǎoshì) nghĩa là Xem 小试牛刀 (xiǎoshìniúdāo).
牛刀小试 đọc thế nào?
牛刀小试 đọc là niúdāoxiǎoshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛刀小试 là gì?
Âm Hán Việt của 牛刀小试 là "ngưu đao tiểu thí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.