TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛油

niúyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU DU

牛油 nghĩa là bơ, mỡ bò.

Nghĩa của 牛油

niúyóu

NGƯU DUDanh từ
  1. Bơ
  2. Mỡ bò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛油

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牛油

Câu hỏi thường gặp

牛油 nghĩa là gì?

牛油 (niúyóu) nghĩa là bơ, mỡ bò.

牛油 đọc thế nào?

牛油 đọc là niúyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛油 là gì?

Âm Hán Việt của 牛油 là "ngưu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.