TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛气

niúqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛氣

Âm Hán Việt NGƯU KHÍ

牛气 nghĩa là kiêu ngạo, lấn lướt.

Nghĩa của 牛气

niúqi

NGƯU KHÍTính từphồn thể 牛氣
  1. khẩu ngữ Kiêu ngạo
  2. Lấn lướt
  3. kinh tế Xu hướng tăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牛气 nghĩa là gì?

牛气 (niúqi) nghĩa là kiêu ngạo, lấn lướt.

牛气 đọc thế nào?

牛气 đọc là niúqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛气 là gì?

Âm Hán Việt của 牛气 là "ngưu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.