TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛百叶

niúbǎiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛百葉

Âm Hán Việt NGƯU BÁCH DIỆP

牛百叶 nghĩa là dạ tổ ong, dạ sách bò.

Nghĩa của 牛百叶

niúbǎiyè

NGƯU BÁCH DIỆPDanh từphồn thể 牛百葉
  1. Dạ tổ ong
  2. Dạ sách bò

Câu hỏi thường gặp

牛百叶 nghĩa là gì?

牛百叶 (niúbǎiyè) nghĩa là dạ tổ ong, dạ sách bò.

牛百叶 đọc thế nào?

牛百叶 đọc là niúbǎiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛百叶 là gì?

Âm Hán Việt của 牛百叶 là "ngưu bách diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.