TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛腩

niúnǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU NẠM

牛腩 nghĩa là thịt ức, thịt bụng bò.

Nghĩa của 牛腩

niúnǎn

NGƯU NẠMDanh từ
  1. Thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông)
  2. Thịt bụng bò
  3. Thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò
  4. Dịch sai thành thăn bò

Câu hỏi thường gặp

牛腩 nghĩa là gì?

牛腩 (niúnǎn) nghĩa là thịt ức, thịt bụng bò.

牛腩 đọc thế nào?

牛腩 đọc là niúnǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛腩 là gì?

Âm Hán Việt của 牛腩 là "ngưu nạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.