TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牜

niú giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 4

牜 nghĩa là con bò.

Nghĩa của 牜

niú

  1. Con bò; cũng như 牛 (niú)
  2. Bộ Khang Hy số 93

Câu hỏi thường gặp

牜 nghĩa là gì?

牜 (niú) nghĩa là con bò.

牜 đọc thế nào?

牜 đọc là niú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.