TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛鼻子

niúbízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU TỴ TỬ

牛鼻子 nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.

Nghĩa của 牛鼻子

niúbízi

NGƯU TỴ TỬDanh từ
  1. Điểm mấu chốt
  2. Trọng tâm
  3. cổ Đạo sĩ (hài hước)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛鼻子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牛鼻子 nghĩa là gì?

牛鼻子 (niúbízi) nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.

牛鼻子 đọc thế nào?

牛鼻子 đọc là niúbízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛鼻子 là gì?

Âm Hán Việt của 牛鼻子 là "ngưu tỵ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.