TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牝牡

pìnmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẪN MẪU

牝牡 nghĩa là Giống đực và giống cái.

Nghĩa của 牝牡

pìnmǔ

TẪN MẪU
  1. Giống đực và giống cái

Thành ngữ có 牝牡

  • 牝牡骊黄 — Ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
  • 骊黄牝牡 — Ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Câu hỏi thường gặp

牝牡 nghĩa là gì?

牝牡 (pìnmǔ) nghĩa là Giống đực và giống cái.

牝牡 đọc thế nào?

牝牡 đọc là pìnmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 牝牡 là gì?

Âm Hán Việt của 牝牡 là "tẫn mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.